遠視

yuǎn shìviễn thị

Hán Việt: viễn thị · Pinyin: yuǎn shì

Tổng quan

viễn thị.; nhìn xa trông rộng; tầm xa; nhìn xa. trong cuộc sống cô ấy luôn giữ thái độ lạc quan và niềm tin vào sự ôn hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.看得远。亦指看得全面。 2.视力缺陷的一种。能看清远处的东西,看不清近处的东西。远视是由于眼球的晶状体和视网膜间的距离过短或晶状体折光力过弱所致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種視力障礙。因眼球的晶狀體和視網膜間的距離過短,晶狀體折光力太弱,使影像落在視網膜後,所以患者只能看遠處,不能看到近處。可配戴凸透鏡來改善視力。也稱為「遠視眼」。

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (y học) chứng viễn thị; viển thị/viễn thị: viễn thị/nhìn xa trông rộng/tầm xa/nhìn xa; nhìn xa trông rộng; tầm xa; nhìn xa
  • Biên soạn 遠視 uǎnshì n. <med.> farsightedness ◆v. look from a distance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種視力障礙。因眼球的晶狀體和視網膜間的距離過短,晶狀體折光力太弱,使影像落在視網膜後,所以患者只能看遠處,不能看到近處。可配戴凸透鏡來改善視力。也稱為「遠視眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.看得远。亦指看得全面。 2.视力缺陷的一种。能看清远处的东西,看不清近处的东西。远视是由于眼球的晶状体和视网膜间的距离过短或晶状体折光力过弱所致。

Eng

  • JMdict farsightedness
  • JMdict far-sightedness
  • JMdict hyperopia
  • JMdict hypermetropia
  • JMdict long-sightedness
  • Cihui farsighted; hyperopia or hypermetropia (farsightedness)
  • Tần suất từ 遠視 uǎnshì n. <med.> farsightedness ◆v. look from a distance

Đức

  • Handedict Weitsichtigkeit, Übersichtigkeit (Hyperopie, Hypermetropie) (S, Med)

ja

  • JMdict 遠視(えんし)

other

  • Nguồn khác Nhìn xa
  • Nguồn khác Bệnh của mắt, chỉ nhìn xa mới rõ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

近视