发白

fā báiphát bạch

Hán Việt: phát bạch · Pinyin: fā bái

Tổng quan

mất màu; bạc màu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出現曙光。《西遊記》第一九回:「他兩個自二更時分,直戰到東方發白。」 2.呈現白色。如:「這條牛仔褲被磨得發白。」 3.臉上沒有血色。如:「兩個人嚇得臉色發白,兩腿發軟。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên nhợt nhạt
  • Cihui trắng bệch
  • Tần suất từ làm trắng, làm bạc đi, làm tái nhợt; tái nhợt đi đỏ mặt, bẽn lẽn, xấu hổ, thẹn, ửng đỏ, ửng hồng; phát bạch: trắng bệch/mất màu/bạc màu; mất màu; bạc màu
  • Biên soạn 1. fade (in color) 2. lighten (in sky) 3. turn white/pale

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.出現曙光。《西遊記》第一九回:「他兩個自二更時分,直戰到東方發白。」 2.呈現白色。如:「這條牛仔褲被磨得發白。」 3.臉上沒有血色。如:「兩個人嚇得臉色發白,兩腿發軟。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi blanch

Eng

  • Cihui to turn pale; to lose color; to go white
  • Tần suất từ v.o. 1. fade (in color) 2. lighten (in sky) 3. turn white/pale

Đức

  • Handedict erbleichen

Từ liên quan

Gần nghĩa

发白的 · 发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付 · 发令