感知

gǎn zhīcảm tri

Hán Việt: cảm tri · Pinyin: gǎn zhī

Tổng quan

nhận biết; sự nhận biết (sự vật khách quan thông qua giác quan phản ánh trực tiếp vào trí não của con người).; cảm giác; cảm nhận. đã cảm nhận được thai máy trong bụng

新华 · Tân Hoa Đại lục

客观事物通过感觉器官在人脑中的反映,比感觉复杂、完整; 感觉:已能~腹中胎儿的蠕动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.感激知遇。唐.李商隱〈為滎陽公上西川李相公狀〉:「空吟風水,感知懷戀。」 2.外在客觀的環境或事物,通過感官接收,所引發的感覺與知覺反應。

Cấu tạo: 感 (cảm) + 知 (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận thức (quá trình cảm nhận điều gì đó bằng giác quan)
  • Cihui cảm nhận
  • Cihui cảm thấy
  • Cihui phát hiện
  • Cihui nhận biết
  • Biên soạn 1. sense perception 2. <psy.> perception

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.感激知遇。唐.李商隱〈為滎陽公上西川李相公狀〉:「空吟風水,感知懷戀。」 2.外在客觀的環境或事物,通過感官接收,所引發的感覺與知覺反應。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客观事物通过感觉器官在人脑中的反映,比感觉复杂、完整; 感觉:已能~腹中胎儿的蠕动。
  • Kaggle Zh-Vi perceive

Eng

  • JMdict perception
  • JMdict sensing
  • JMdict noticing
  • Cihui perception (the process of perceiving sth with the senses); to sense; to feel; to detect; to be aware of

Đức

  • Handedict Abtastung

ja

  • JMdict 感知(かんち)

Từ liên quan

Gần nghĩa

感知力 · 感知的 · 感世 · 感人 · 感伤 · 感佩 · 感傷 · 感光