料子

liào ziliêu tử

Hán Việt: liêu tử · Pinyin: liào zi

Tổng quan

nguyên liệu vải; chất vải. một tấm vải áo.; hàng len dạ. khoác trên người bộ đồ dạ len kiểu Trung Sơn.; người có biệt tài; người có khiếu (chỉ người có năng khiếu riêng). anh ấy là người có khiếu đánh cờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①衣料一块衣裳~。②〈方〉特指毛料穿着一身~中山装。③比喻适于做某种事情的人才不是搞科研的~ㄧ他是个下棋的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.材料、質地。如:「這件外套的料子很好。」也作「料兒」。 2.能力適合的人才。如:「他是塊讀書的料子!」

Cấu tạo: 料 (liêu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật liệu
  • Tần suất từ vật liệu; liêu tý/liêu tử/liệu tý/liệu tử: có khiếu/chất vải/nguyên liệu vải/hàng len dạ/người có biệt tài/người có khiếu; 1. nguyên liệu vải; chất vải. một tấm vải áo. 2. hàng len dạ. khoác trên người bộ đồ dạ len kiểu Trung Sơn. 3. người có biệt tài; người có khiếu (chỉ người có năng khiếu riêng). anh ấy là người có khiếu đánh cờ.; chất vải; nguyên liệu vải; hàng len dạ; người có biệt tài; người có khiếu
  • Biên soạn 料子 iàozi n. 1. clothing material 2. wood; timber 3. <topo.> ⓐwoolen fabric ⓑheroin 4. <coll.> makings; material 5. person with a talent for doing sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.材料、質地。如:「這件外套的料子很好。」也作「料兒」。 2.能力適合的人才。如:「他是塊讀書的料子!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①衣料一块衣裳~。②〈方〉特指毛料穿着一身~中山装。③比喻适于做某种事情的人才不是搞科研的~ㄧ他是个下棋的~。

Eng

  • Cihui material
  • Tần suất từ 料子 iàozi n. 1. clothing material 2. wood; timber 3. <topo.> ⓐwoolen fabric ⓑheroin 4. <coll.> makings; material 5. person with a talent for doing sth. , ²Tā shì ²tán gāngqín de ∼. She has a talent for playing piano

Đức

  • Handedict Material

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿