电话
điện thoại
Hán Việt: điện thoại · Pinyin: diàn huà
Tổng quan
THOẠI, HOẠI; máy điện thoại.; điện thoại; dây nói. 打電話 gọi điện thoại 我沒有接到他的電話. tôi chưa nhận được điện thoại của anh ấy
利用电信号的传输使两地的人互相交谈的通信方式; 电话机,主要由发话器、受话器和线路三部分组成; 用电话装置传递的话:来过两次~, 我没有接到他的~。
一種通訊方式,係利用電的快速傳播特性,將聲波轉換成電的信號,傳至遠處後再還原為聲波,使兩地間能互相通話,傳達消息。可分為有線電話和無線電話。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ điện thoại , LT:部 , cuộc gọi điện thoại , LT:通 , số điện thoại; Dùng điện để truyền tiếng nói đi (telephone).; điện thoại; THOẠI, HOẠI 1. máy điện thoại. 2. điện thoại; dây nói. 打電話 gọi điện thoại 我沒有接到他的電話. tôi chưa nhận được điện thoại của anh ấy
- Biên soạn 電話 diànhuà* n. 1. telephone M:¹jià/¹tái/²bù 2. phone call
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種通訊方式,係利用電的快速傳播特性,將聲波轉換成電的信號,傳至遠處後再還原為聲波,使兩地間能互相通話,傳達消息。可分為有線電話和無線電話。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用电信号的传输使两地的人互相交谈的通信方式; 电话机,主要由发话器、受话器和线路三部分组成; 用电话装置传递的话:来过两次~, 我没有接到他的~。
Eng
- JMdict telephone call
- JMdict phone call
- JMdict telephone (device)
- JMdict phone
- Cihui telephone; phone call; phone number
Đức
- Handedict Anruf, Telefongespräch, Telefon
ja
- JMdict 電話(でんわ)
other
- Nguồn khác Dùng điện để truyền tiếng nói đi (telephone)