驺从

zōu cóngsô tòng

Hán Việt: sô tòng · Pinyin: zōu cóng

Tổng quan

đội hộ tống cưỡi ngựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古时贵族的骑马的侍从。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代顯貴大官出門時,前導或後隨的騎士。宋.范鎮《東齋記事》卷一:「因詔金吾給騶從傳呼。」

Cấu tạo: 騶 (sô) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn escort of a nobleman

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代顯貴大官出門時,前導或後隨的騎士。宋.范鎮《東齋記事》卷一:「因詔金吾給騶從傳呼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时贵族的骑马的侍从。

Eng

  • Cihui mounted escort

other

  • Nguồn khác Lính cưỡi ngựa đi theo hộ vệ cho quan

Từ liên quan

Gần nghĩa

从下 · 从不 · 从业 · 从严 · 从中 · 从事 · 从仆 · 从众