思想体系

sī xiǎng tǐ xìtư tưởng thể hệ

Hán Việt: tư tưởng thể hệ · Pinyin: sī xiǎng tǐ xì

Tổng quan

* KẾ; hệ tư tưởng.; hình thái ý thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

一定阶级或一定社会集团的思想观点的总和。表现形式有政治、哲学、艺术、道德、宗教等。是社会意识的一部分。由社会存在决定并反映社会存在。有相对独立性,对社会存在起着巨大的反作用。不同思想体系对社会发展起着不同的阻碍或推动作用。无产阶级的思想体系是共产主义。

Cấu tạo: 思 (tư) + 想 (tưởng) + 體 (thể) + 系 (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hệ thống tư tưởng
  • Cihui tư tưởng hệ
  • Tần suất từ hình thái ý thức
  • Biên soạn ideological system; ideology

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定阶级或一定社会集团的思想观点的总和。表现形式有政治、哲学、艺术、道德、宗教等。是社会意识的一部分。由社会存在决定并反映社会存在。有相对独立性,对社会存在起着巨大的反作用。不同思想体系对社会发展起着不同的阻碍或推动作用。无产阶级的思想体系是共产主义。
  • Kaggle Zh-Vi frame of reference

Eng

  • Cihui system of thought; ideology
  • Tần suất từ n. ideological system; ideology

Đức

  • Handedict Gedankengebäude

Từ liên quan

Gần nghĩa

思想交流 · 思想包袱 · 思想意识 · 思想蛻化 · 思想顽钝 · 体系的 · 体系论 · 思想丰富的