斷層
đoạn tằng
Hán Việt: đoạn tằng · Pinyin: duàn céng
Tổng quan
TẰNG,TẦNG; phay đứt gãy; đứt gãy địa tầng; sự nứt vỡ của các địa tầng.; đứt đoạn; gián đoạn. 人才斷層 nhân tài gián đoạn
由于地壳的变动而使岩层发生断裂,并沿断裂面发生相对位移的构造; ; 连续性的事业或人员的层次中断,不相衔接:人才~。
地層由於變動而發生斷裂,且沿著斷裂面成垂直方向、水平方向或兩方向兼具的移動現象,稱為「斷層」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đứt gãy (địa chất)
- Cihui LT:道,個
- Cihui 个
- Cihui (nghĩa bóng) khoảng cách
- Cihui gián đoạn (trong truyền thụ kỹ năng nào đó)
- Cihui (chụp cắt lớp) mặt cắt ngang
- Biên soạn 斷層 uàncéng n. <geog.> fault M:²dào/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地層由於變動而發生斷裂,且沿著斷裂面成垂直方向、水平方向或兩方向兼具的移動現象,稱為「斷層」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于地壳的变动而使岩层发生断裂,并沿断裂面发生相对位移的构造; ; 连续性的事业或人员的层次中断,不相衔接:人才~。
Eng
- Cihui fault (geology) (CL:道); (fig.) gap; rupture (in the transmission of some skill); (tomography) cross-sectional
Đức
- Handedict Bruch, Verwerfung