斷層掃描

duàn céng sǎo miáođoạn tằng tảo miêu

Hán Việt: đoạn tằng tảo miêu · Pinyin: duàn céng sǎo miáo

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【斷層掃描・断层扫描】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "CT scan (computed tomography scan)"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種以截面顯示物體或人體內部結構的攝影過程。用不同角度的放射線穿透物體或人體,以電子儀器接收訊號,再經電腦將訊號重組後以橫截面或縱截面顯示出物體或人體的內部影像。如:「他將到醫院接受電腦斷層掃描,找出身體不適的原因。」

Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 層 (tằng) + 掃 (tảo) + 描 (miêu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CT scan (computed tomography scan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以截面顯示物體或人體內部結構的攝影過程。用不同角度的放射線穿透物體或人體,以電子儀器接收訊號,再經電腦將訊號重組後以橫截面或縱截面顯示出物體或人體的內部影像。如:「他將到醫院接受電腦斷層掃描,找出身體不適的原因。」

Eng

  • Cihui CT scan (computed tomography scan)
  • Tần suất từ CT scan (computed tomography scan)

Từ liên quan

Gần nghĩa

断层倾角 · 斷層成像 · 斷層攝影 · 掃描儀 · 掃描器 · 掃描盤 · 断层块 · 断层摄影术