滅火器

miè huǒ qìdiệt hỏa khí

Hán Việt: diệt hỏa khí · Pinyin: miè huǒ qì

Tổng quan

KHÍ bình chữa lửa; bình chữa cháy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种消防器具。器内装置可产生灭火气体或泡沫的化学物质,用时喷射在火焰上,可以使火熄灭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

滅火器具。通常以金屬筒容器,內裝滅火藥劑或水,利用壓力,由人操作滅火。常見的滅火藥劑有小蘇打、泡沫、乾粉、四氯化碳(現已管制,改用鹵烷類)、二氧化碳等數種。也稱為「消火器」。

Cấu tạo: 滅 (diệt) + 火 (hỏa) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Dụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa.; ụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa.; bình chữa cháy; KHÍ bình chữa lửa; bình chữa cháy
  • Biên soạn 滅火器 ièhuǒqì n. fire extinguisher M:ge/²zhī/¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滅火器具。通常以金屬筒容器,內裝滅火藥劑或水,利用壓力,由人操作滅火。常見的滅火藥劑有小蘇打、泡沫、乾粉、四氯化碳(現已管制,改用鹵烷類)、二氧化碳等數種。也稱為「消火器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种消防器具。器内装置可产生灭火气体或泡沫的化学物质,用时喷射在火焰上,可以使火熄灭。

Eng

  • Cihui fire extinguisher

Đức

  • Handedict Feuerlöscher

other

  • Nguồn khác Dụng cụ chữa cháy. Bình chữa lửa

Từ liên quan

Gần nghĩa

灭火筒 · 火器 · 滅火 · 火器營 · 火器营 · 灭火剂 · 灭火弹 · 灭火机