股东大会

gǔ dōng dà huìcổ đông đại hội

Hán Việt: cổ đông đại hội · Pinyin: gǔ dōng dà huì

Tổng quan

đại hội cổ đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

股份有限公司的最高权力机构。由该公司的股东组成。主要职权是:选举董事、监事,审批、决定经营方针、红利分配、变更公司章程等重大事宜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

股份有限公司的最高決議機構。依規定每年都要召開,以確定盈餘分配方式及議決公司重要業務。

Cấu tạo: 股 (cổ) + 東 (đông) + 大 (đại) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đại hội cổ đông
  • Tần suất từ đại hội cổ đông
  • Biên soạn shareholders' meeting M:¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 股份有限公司的最高決議機構。依規定每年都要召開,以確定盈餘分配方式及議決公司重要業務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 股份有限公司的最高权力机构。由该公司的股东组成。主要职权是:选举董事、监事,审批、决定经营方针、红利分配、变更公司章程等重大事宜。

Eng

  • Cihui general shareholders' meeting
  • Tần suất từ n. shareholders' meeting M:¹cì

Từ liên quan

Gần nghĩa

大会客室 · 大會拈華 · 股东名册 · 大會眾 · 股东特别大会 · 大会客厅 · 大会议室 · 股东产权