钢筋

gāng jīncương cân

Hán Việt: cương cân · Pinyin: gāng jīn

Tổng quan

thép; cốt sắt; cốt thép

新华 · Tân Hoa Đại lục

钢筋混凝土中所用的钢条。按横断面形状不同可分为圆钢筋、方钢筋等,按表面形状不同可分为光钢筋、竹节钢筋、螺纹钢筋等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用鋼鐵滾壓製成的鋼條。由斷面形狀可分成圓形及方形; 表面形狀可分為光面、竹節及螺紋鋼筋。也稱為「鋼條」、「鋼骨」。

Cấu tạo: 鋼 (cương) + 筋 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thanh thép
  • VietPhrases cốt sắt; cốt thép
  • Biên soạn steel reinforcing bar M:¹jié/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鋼鐵滾壓製成的鋼條。由斷面形狀可分成圓形及方形; 表面形狀可分為光面、竹節及螺紋鋼筋。也稱為「鋼條」、「鋼骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钢筋混凝土中所用的钢条。按横断面形状不同可分为圆钢筋、方钢筋等,按表面形状不同可分为光钢筋、竹节钢筋、螺纹钢筋等。

Eng

  • Cihui steel reinforcing bar

Từ liên quan

Gần nghĩa

钢筋铁骨 · 钢筋水泥 · 筋力 · 筋挛 · 筋攣 · 筋斗 · 筋络 · 筋肉