无力感

wú lì gǎnvô lực cảm

Hán Việt: vô lực cảm · Pinyin: wú lì gǎn

Tổng quan

cảm giác bất lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

心裡的願望,因受阻礙或能力才幹不能全然發揮,所產生的挫折感。如:「有關單位不能相互主動配合,使我處理此事時充滿了無力感。」

Cấu tạo: 無 (vô) + 力 (lực) + 感 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác vô dụng
  • Tần suất từ cảm giác vô lực
  • Biên soạn a feeling of debility M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心裡的願望,因受阻礙或能力才幹不能全然發揮,所產生的挫折感。如:「有關單位不能相互主動配合,使我處理此事時充滿了無力感。」

Eng

  • JMdict sense of helplessness
  • JMdict feeling of powerlessness
  • Cihui 無力感 úlìgǎn n. a feeling of debility M:¹zhǒng
  • Tần suất từ n. a feeling of debility M:¹zhǒng

ja

  • JMdict 無力感(むりょくかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

无力化 · 无力地 · 无力气 · 无力 · 无力偿还 · 无力气的 · 无力量的 · 無力