月食

yuè shínguyệt thực

Hán Việt: nguyệt thực · Pinyin: yuè shí

Tổng quan

nguyệt thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

地球运行到月亮和太阳的中间时,太阳的光正好被地球挡住,不能射到月亮上去,月亮上就出现黑影,这种现象叫月食。太阳光全部被地球挡住时叫月全食; 部分被挡住时叫月偏食。月食一定发生在农历十五日或十五日以后一两天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地球運轉至月球與太陽之間時,造成月球部分或完全被地球的影子遮蔽的現象。也作「月蝕」。

Cấu tạo: 月 (nguyệt) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng nguyệt thực
  • Tần suất từ nguyệt thực , hiện tượng nguyệt thực; nguyệt thực (khi trái đất ở giữa mặt trời và mặt trăng, ánh sáng mặt trời bị trái đất che khuất, không thể chiếu lên mặt trăng, mặt trăng trở thành bóng đen, hiện tượng này gọi là nguyệt thực. Khi toàn bộ ánh sáng mặt trời bị trái đất che khuất gọi là nguyệt thực toàn phần, khi một phần bị che khuất gọi là nguyệt thực không toàn phần. Nguyệt thực chỉ xảy ra vào ngày 15 hoặc sau đó một hay hai ngày theo âm lịch); nguyệt thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地球運轉至月球與太陽之間時,造成月球部分或完全被地球的影子遮蔽的現象。也作「月蝕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球运行到月亮和太阳的中间时,太阳的光正好被地球挡住,不能射到月亮上去,月亮上就出现黑影,这种现象叫月食。太阳光全部被地球挡住时叫月全食; 部分被挡住时叫月偏食。月食一定发生在农历十五日或十五日以后一两天。
  • Kaggle Zh-Vi lunar eclipse

Eng

  • JMdict lunar eclipse
  • Cihui lunar eclipse; eclipse of the moon
  • Tần suất từ lunar eclipse; eclipse of the moon

Đức

  • Handedict Mondfinsternis

ja

  • JMdict 月食(げっしょく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

日食