火车头
hỏa xa đầu
Hán Việt: hỏa xa đầu · Pinyin: huǒ chē tóu
Tổng quan
ĐẦU; đầu tàu; đầu máy xe lửa.; đầu tàu (ví với người có tác dụng lãnh đạo, tác dụng dẫn đầu.)
机车的通称; 比喻起带头作用或领导作用的人或事物。
1.牽引火車前進的機械車。如:「首次看見火車頭拉著車廂入站,他的心情興奮極了。」 2.比喻起帶頭或領導作用的人、事、物。如:「她是我們這個工作小組的火車頭,多虧有了她,工作才能順利推展。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đầu tàu; đầu máy xe lửa。機車的通稱。 2. đầu tàu (ví với người có tác dụng lãnh đạo, tác dụng dẫn đầu.)。比喻起帶頭作用或領導作用的人或事物。
- Biên soạn 火車頭 uǒchētóu n. railway engine; locomotive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽引火車前進的機械車。如:「首次看見火車頭拉著車廂入站,他的心情興奮極了。」 2.比喻起帶頭或領導作用的人、事、物。如:「她是我們這個工作小組的火車頭,多虧有了她,工作才能順利推展。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机车的通称; 比喻起带头作用或领导作用的人或事物。
- Kaggle Zh-Vi loco
Eng
- Cihui train engine; locomotive
Đức
- Handedict Lokomotive