网目
võng mục
Hán Việt: võng mục · Pinyin: wǎng mù
Tổng quan
mắt lưới
1.纵线横线相交所织成的渔网网眼。 2.指法网。
1.魚網的孔。宋.陳師道〈次韻蘇公西湖徙魚〉詩三首之二:「寧容網目漏吞舟,誰能烹鮮作苛碎。」 2.比喻法令規章。唐.李白〈流夜郎半道承恩放還兼欣剋復之美書懷示息秀才〉詩:「得罪豈怨天?以愚陷網目。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 luật lệ
- Google Alex v6 mắt lưới
- Tần suất từ mắt lưới
- Biên soạn mesh M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.魚網的孔。宋.陳師道〈次韻蘇公西湖徙魚〉詩三首之二:「寧容網目漏吞舟,誰能烹鮮作苛碎。」 2.比喻法令規章。唐.李白〈流夜郎半道承恩放還兼欣剋復之美書懷示息秀才〉詩:「得罪豈怨天?以愚陷網目。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.纵线横线相交所织成的渔网网眼。 2.指法网。
Eng
- JMdict mesh (of a net)
- JMdict half-tone (printing)
- Cihui 網目 ǎngmù n. mesh M:¹tiáo
- Tần suất từ n. mesh M:¹tiáo
Đức
- Handedict Maschenweite (S, Tech)
ja
- JMdict 網目(あみめ)