少年宫

shào nián gōngthiểu niên cung

Hán Việt: thiểu niên cung · Pinyin: shào nián gōng

Tổng quan

CUNG cung thiếu niên

新华 · Tân Hoa Đại lục

少年儿童校外教育机构。一般设有科学、艺术、体育等部(组)。任务是组织丰富多彩的群众性文化活动,配合学校培养少年儿童良好的道德品质; 发展少年儿童的兴趣和特长; 组织汇演和竞赛,为学校课外活动作示范和辅导。

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 年 (niên) + 宮 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
  • Tần suất từ thiếu niên cung/thiểu niên cung: cung thiếu niên; cung thiếu niên
  • Biên soạn 少年宮 hàoniángōng p.w. Children's Palace M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 少年儿童校外教育机构。一般设有科学、艺术、体育等部(组)。任务是组织丰富多彩的群众性文化活动,配合学校培养少年儿童良好的道德品质; 发展少年儿童的兴趣和特长; 组织汇演和竞赛,为学校课外活动作示范和辅导。

Eng

  • Cihui Children's Palace, institution where children can take part in various extracurricular activities
  • Tần suất từ 少年宮 hàoniángōng p.w. Children's Palace M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

少年人 · 少年们 · 少年地 · 少年犯 · 少年的 · 少年老成 · 少年 · 少年之家