弹簧

tán huángđạn hoàng

Hán Việt: đạn hoàng · Pinyin: tán huáng

Tổng quan

lò xo

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用材料的弹性作用制成的零件,在外力作用下能发生形变,除去外力后又恢复原状。常见的用合金钢制成,有螺旋形、板形、杆形等不同形状。有的地区叫绷簧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用材料的彈性作用製成的物件,能在外力作用下,發生伸長、縮短、彎曲、扭轉等形變; 除去外力後,可恢復原狀。

Cấu tạo: 彈 (đạn) + 簧 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lò xo
  • VietPhrases lò xo
  • Biên soạn spring; mechanical spring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用材料的彈性作用製成的物件,能在外力作用下,發生伸長、縮短、彎曲、扭轉等形變; 除去外力後,可恢復原狀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用材料的弹性作用制成的零件,在外力作用下能发生形变,除去外力后又恢复原状。常见的用合金钢制成,有螺旋形、板形、杆形等不同形状。有的地区叫绷簧。
  • Kaggle Zh-Vi bedspring

Eng

  • Cihui spring

Đức

  • Handedict Feder, Sprungfeder, Federapparat

Từ liên quan

Gần nghĩa

弹簧刀 · 弹簧床 · 弹簧秤 · 弹簧钢 · 弹簧锁 · 弹簧门 · 弹簧垫圈 · 弹丝