發燒
phát thiêu
Hán Việt: phát thiêu · Pinyin: fā shāo
Tổng quan
phát sốt; sốt; lên cơn sốt
发热➋。
1.一種生理病理反應,也稱為「發熱」、「發熱反應」。是指身體控制體溫的神經中樞為因應身體所需將體溫設定至高於正常範圍。最常引起發燒的原因是感染,包括細菌、病毒和黴菌等。癌症、自體免疫疾病和藥物等也是可能的原因。 2.比喻非常興盛或狂熱。如:「最近股市又發燒了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị sốt
- Cihui có sốt
- Tần suất từ phát thiêu/phát thiếu: phát sốt/nóng rần lên/sốt/lên cơn sốt; mặt có miệng ngậm nhiệt kế; sốt; cơn sốt; tình trạng sốt, tình trạng như phát sốt, sự sôi nổi, sự ráo riết, sự cuồng nhiệt bằng phẳng, ngang bằng, tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của, tràn ngập, tràn đầy (sông), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng, bằng phẳng, ngang bằng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng, làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng, (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa, đàn chim (xua cho bay lên một lúc), xua cho bay lên, vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi, sự chảy…
- Biên soạn 1. have a fever/temperature
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種生理病理反應,也稱為「發熱」、「發熱反應」。是指身體控制體溫的神經中樞為因應身體所需將體溫設定至高於正常範圍。最常引起發燒的原因是感染,包括細菌、病毒和黴菌等。癌症、自體免疫疾病和藥物等也是可能的原因。 2.比喻非常興盛或狂熱。如:「最近股市又發燒了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发热➋。
- Kaggle Zh-Vi catch fever
Eng
- Cihui to have a high temperature (from illness); to have a fever; (fig.) to be fascinated with; to obsess over; (fig.) flourishing; thriving; popular
- Tần suất từ v.o. 1. have a fever/temperature , Tā zài fā gāoshāo. He's running a high fever. 2. be fascinated (with sb./sth.) ◆attr. fascinating; fascinated
Đức
- Handedict Fieber haben