资产阶级革命

zī chǎn jiē jí gé mìngtư sản giai cấp cách mệnh

Hán Việt: tư sản giai cấp cách mệnh · Pinyin: zī chǎn jiē jí gé mìng

Tổng quan

GIAI CẤP CÁCH MỆNH cách mạng tư sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称旧民主主义革命”。资产阶级领导的民主革命。其任务是推翻地主阶级专政,建立资产阶级专政,为发展资本主义扫除障碍。16世纪下半叶的尼德兰革命是第一次成功的资产阶级革命。在中国,1919年五四运动以前资产阶级领导的反对帝国主义和封建主义的革命就是资产阶级革命,如1911年的辛亥革命。

Cấu tạo: 資 (tư) + 產 (sản) + 階 (giai) + 級 (cấp) + 革 (cách) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản) cách mạng tư sản。由資產階級領導的反對封建社會制度的革命。資產階級革命勝利的結果是國家政權由封建地主階級手中轉到資產階級手中,建立資產階級專政的國家。
  • Tần suất từ cách mạng tư sản
  • Biên soạn bourgeois revolution

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称旧民主主义革命”。资产阶级领导的民主革命。其任务是推翻地主阶级专政,建立资产阶级专政,为发展资本主义扫除障碍。16世纪下半叶的尼德兰革命是第一次成功的资产阶级革命。在中国,1919年五四运动以前资产阶级领导的反对帝国主义和封建主义的革命就是资产阶级革命,如1911年的辛亥革命。

Eng

  • Cihui bourgeois revolution (in Marx-Leninist theory, a prelude to the proletarian revolution)
  • Tần suất từ n. bourgeois revolution

Từ liên quan

Gần nghĩa

资产担保证券 · 资产阶级右派 · 资产负债表 · 资产抵押债券 · 资产的一项目 · 资产管理公司 · 资产管理服务 · 资产阶级专政