偵察機
trinh sát ki
Hán Việt: trinh sát ki · Pinyin: zhēn chá jī
Tổng quan
máy bay do thám
主要用于从空中获取情报的飞机。机上装有航空照相机、雷达和红外、电视等侦察设备,有的还装有情报处理系统和传递装置。
專為執行空中偵察任務而設計、改裝的飛機。機上設有空中照相器材,以攝影方式蒐集所需的情報及資訊。
Nghĩa
Việt
- Cihui máy bay trinh sát
- Tần suất từ máy bay trinh sát (quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám, tàu thám thính, máy bay nhỏ và nhanh, (động vật học) chim anca; chim rụt cổ, hướng đạo sinh ((cũng) boy scout), (thể dục,thể thao) người được cử đi thăm dò chiến thuật của đối phương; người đi phát hiện những tài năng mới, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gã, anh chàng, theo dõi, theo sát, do thám, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lùng tìm, tìm kiếm
- Biên soạn 偵察機 hēnchájī n. reconnaissance plane M:¹jià
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專為執行空中偵察任務而設計、改裝的飛機。機上設有空中照相器材,以攝影方式蒐集所需的情報及資訊。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要用于从空中获取情报的飞机。机上装有航空照相机、雷达和红外、电视等侦察设备,有的还装有情报处理系统和传递装置。
- Kaggle Zh-Vi air scout
Eng
- JMdict reconnaissance plane
- JMdict spy plane
- Cihui surveillance aircraft; spy plane
- Tần suất từ 偵察機 hēnchájī n. reconnaissance plane M:¹jià
Đức
- Handedict Aufklärungsflugzeug (S, Mil)
ja
- JMdict 偵察機(ていさつき)