異化
dị hóa
Hán Việt: dị hóa · Pinyin: yì huà
Tổng quan
dị hoá (những sự vật giống nhau hoặc tương tự nhau dần dần biến đổi khác đi.).; dị hoá (từ dùng trong Triết học.).; biến âm (hiện tượng xảy ra trong lời nói làm một trong hai âm liền nhau có bản chất như nhau hay tương tự nhau bị biến đổi thành âm khác.)
相似或相同的事物逐渐变得不相似或不相同; 哲学上指把自己的素质或力量转化为跟自己对立、支配自己的东西; 语音学上指连发几个相似或相同的音,其中一个变得和其他的音不相似或不相同。
語音學上指兩個相同或相似的音連在一起,而變成不相同或不相似的音。如「總統」ㄗㄨㄥˇ ㄊㄨㄥˇ異化為ㄗㄨㄥˊ ㄊㄨㄥˇ。
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tha hóa (triết học)
- Cihui (trong ngữ âm) biến đổi khác đi
- Biên soạn 異化 yìhuà* n. 1. <phil.> alienation 2. <lg.> dissimilation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語音學上指兩個相同或相似的音連在一起,而變成不相同或不相似的音。如「總統」ㄗㄨㄥˇ ㄊㄨㄥˇ異化為ㄗㄨㄥˊ ㄊㄨㄥˇ。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相似或相同的事物逐渐变得不相似或不相同; 哲学上指把自己的素质或力量转化为跟自己对立、支配自己的东西; 语音学上指连发几个相似或相同的音,其中一个变得和其他的音不相似或不相同。
- Kaggle Zh-Vi catabolize
Eng
- JMdict dissimilation
- JMdict catabolism
- JMdict dissimilation (phonology)
- JMdict defamiliarization (artistic technique)
- JMdict ostranenie
- Cihui alienation (philosophy); (of speech) dissimilation
Đức
- Handedict Entfremdung
ja
- JMdict 異化(いか)