下意识
hạ ý thức
Hán Việt: hạ ý thức · Pinyin: xià yì shí
Tổng quan
THỨC tiềm thức; phản ứng bản năng; vô ý thức
1.又名"潜意识"。心理学上指不知不觉﹑没有意识的心理活动,是有机体对外界刺激的本能反应。
心理學上指發生在意識與無意識之間的心理過程。是一種本能、不自覺的反應,能支配人的一切思想、行為。也稱為「潛意識」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiềm thức
- VietPhrases vô ý thức; tiềm thức; phản ứng bản năng
- Tần suất từ há ý chí/há ý thức/hạ ý chí/hạ ý thức: theo bản năng/vô ý thức/tiềm thức/phản ứng bản năng; vô ý thức; tiềm thức; phản ứng bản năng
- Biên soạn 下意識 iàyìshi n. <loan> subconscious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心理學上指發生在意識與無意識之間的心理過程。是一種本能、不自覺的反應,能支配人的一切思想、行為。也稱為「潛意識」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.又名"潜意识"。心理学上指不知不觉﹑没有意识的心理活动,是有机体对外界刺激的本能反应。
Eng
- JMdict preconscious (psychoanalysis)
- Cihui subconscious mind
- Tần suất từ 下意識 iàyìshi n. <loan> subconscious
Đức
- Handedict unterbewusst, unbewusst
ja
- JMdict 下意識(かいしき)