加料

jiā liàogia liêu

Hán Việt: gia liêu · Pinyin: jiā liào

Tổng quan

nạp liệu; nạp nguyên liệu (cho nguyên liệu vào đồ chứa). công nhân nạp liệu. 自動加料. nạp liệu tự động.; thêm nguyên liệu (phần nhiều chỉ thuốc uống)

新华 · Tân Hoa Đại lục

把原料装进操作的容器之中; 添加原料 ~工人 ㄧ自动~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.器物的質料勝過尋常者。如:「加料鋁盆」。 2.裝填原料。 3.比喻被動過手腳。如:「這件事一定被加料過了,否則不會這麼複雜。」

Cấu tạo: 加 (gia) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.)
  • Cihui nạp vào
  • Cihui bổ sung
  • Cihui tăng cường (với vật liệu thêm vào)
  • Tần suất từ cho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.) , nạp vào , bổ sung , tăng cường (với vật liệu thêm vào); 1. nạp liệu; nạp nguyên liệu (cho nguyên liệu vào đồ chứa). công nhân nạp liệu. 自動加料. nạp liệu tự động. 2. thêm nguyên liệu (phần nhiều chỉ thuốc uống); nạp nguyên liệu; thêm nguyên liệu
  • Biên soạn 加料 iāliào v.o. feed in raw material ◆attr. reinforced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.器物的質料勝過尋常者。如:「加料鋁盆」。 2.裝填原料。 3.比喻被動過手腳。如:「這件事一定被加料過了,否則不會這麼複雜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把原料装进操作的容器之中; 添加原料 ~工人 ㄧ自动~。

Eng

  • Cihui to feed in; to load (raw material, supplies, fuel etc); to supply; fortified (with added material)
  • Tần suất từ 加料 iāliào v.o. feed in raw material ◆attr. reinforced

Đức

  • Handedict Beschickung

Từ liên quan

Gần nghĩa

加料钢琴 · 加上 · 加之 · 加亮 · 加仑 · 加仓 · 加以 · 加价