无双

wú shuāngvô song

Hán Việt: vô song · Pinyin: wú shuāng

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ SONG vô song; độc nhất vô nhị; có một không hai. 蓋世無雙 độc nhất trên đời; cái thế vô song

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.独一无二; 没有可比。 2.唐薛调所撰小说《无双传》中的人名。为尚书刘震之女。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獨一無二、最卓越的。如:「舉世無雙」、「無雙國士」。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「李廣才氣,天下無雙。」也作「無對」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 雙 (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô song
  • Cihui không gì sánh được
  • Tần suất từ vô song , không gì sánh được , độc nhất; Hán Việt: VÔ, MÔ SONG vô song; độc nhất vô nhị; có một không hai. 蓋世無雙 độc nhất trên đời; cái thế vô song
  • Biên soạn v.p. unparalleled; unrivalled

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨一無二、最卓越的。如:「舉世無雙」、「無雙國士」。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「李廣才氣,天下無雙。」也作「無對」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.独一无二; 没有可比。 2.唐薛调所撰小说《无双传》中的人名。为尚书刘震之女。
  • Kaggle Zh-Vi peerlessness

Eng

  • Cihui incomparable; matchless; unique

Đức

  • Handedict unvergleichlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

无双地 · 无双的 · 无双亲的 · 无双的人 · 双乳 · 双亡 · 双亲 · 双人