一闪

nhất thiểm

Hán Việt: nhất thiểm

Tổng quan

cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua, sự thoáng hiện, ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ, đại cương, nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy, (thơ ca) thoáng hiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.快速躲閃。《水滸傳》第二回:「史進賣個破綻,讓陳達把鎗望心窩裡搠來,史進卻把腰一閃,陳達和鎗攧入懷裡來。」《三國演義》第一○回:「超將身一閃,李蒙搠個空。」 2.亮光快速明滅。如:「只見黑漆漆的天空一閃,雷聲接著轟隆而至。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 閃 (thiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợt lóe: lóe lên
  • Tần suất từ cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua, sự thoáng hiện, ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ, đại cương, nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy, (thơ ca) thoáng hiện; lóe lên

Từ liên quan

Gần nghĩa

一闪念 · 一闪一闪 · 一闪而过 · 一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世