口袋

kǒu dàikhẩu đại

Hán Việt: khẩu đại · Pinyin: kǒu dài

Tổng quan

túi áo; túi. bộ đồ đồng phục này có bốn túi.; bao; bao da; bao vải. bao bột mì. 紙口袋兒. bao giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 用布、皮等做成的装东西的用具:面~, 纸~儿; 衣兜:这件制服上有四个~儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.衣兜。《兒女英雄傳》第二回:「都盼老爺高升,說:『再要作下去,大家可就都札上口袋嘴兒了。』」 2.以布、皮等製成,用來裝東西的用具。《紅樓夢》第六七回:「你倒是告訴買辦,叫他多多做些小冷布口袋兒。」

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 袋 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui túi
  • Cihui cái bao
  • Cihui cái bị
  • Tần suất từ túi; túi quần; túi áo; khẩu đại: túi tiền/túi áo/túi/bao/bao da/bao vải; bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, (động vật học) túi, bọng, bọc, vú (bò), chỗ húp lên (dưới mắt), (số nhiều) của cải, tiền bạc, (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...), người gầy giơ xương, người toàn xương, kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên, chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn, (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn, cùng kế, (xem) let, cuốn gói trốn đi, thắng ai, đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế, tất cả không để lại cái gì, bỏ vào túi, bỏ vào bao, (săn…
  • Biên soạn bag; sack; pocket

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.衣兜。《兒女英雄傳》第二回:「都盼老爺高升,說:『再要作下去,大家可就都札上口袋嘴兒了。』」 2.以布、皮等製成,用來裝東西的用具。《紅樓夢》第六七回:「你倒是告訴買辦,叫他多多做些小冷布口袋兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 用布、皮等做成的装东西的用具:面~, 纸~儿; 衣兜:这件制服上有四个~儿。
  • Kaggle Zh-Vi bag

Eng

  • Cihui pocket; bag; sack
  • Tần suất từ n. bag; sack; pocket, , ►See also kǒudài

Đức

  • Handedict Tasche, Beutel, Sack, Hosentasche

Từ liên quan

Gần nghĩa

口袋罪 · 口袋饼 · 口袋妖怪 · 口中 · 口交 · 口令 · 口传 · 口供