悬崖撒手

xuán yá sā shǒuhuyền nhai tát thủ

Hán Việt: huyền nhai tát thủ · Pinyin: xuán yá sā shǒu

Tổng quan

HUYỀN NHAI TẢN THỦ Thiền lâm phương ngữ. Thõng tay bên bờ vực thẳm. Mô tả việc vượt khỏi tâm ý thức giống như đã leo đến đỉnh núi, bốn bề là vực thẳm mà còn bước thêm một bước và hai tay chẳng vịn vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻人至绝境,只能另作选择,义无反顾。 2.指在紧急关头,放下一切不管。

Cấu tạo: 懸 (huyền) + 崖 (nhai) + 撒 (tát) + 手 (thủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人至绝境,只能另作选择,义无反顾。 2.指在紧急关头,放下一切不管。

other

  • Nguồn khác Thõng tay bên bờ vực thẳm
  • Nguồn khác Mô tả việc vượt khỏi tâm ý thức giống như đã leo đến đỉnh núi, bốn bề là vực thẳm mà còn bước thêm một bước và hai tay chẳng vịn vào đâu
  • Nguồn khác Thuật ngư Thiền tông chỉ cho cảnh giới ngộ
  • Nguồn khác Tham thiền kệ trong Thiền Tịnh Hợp Yếu của Thiền sư Phương Tụ Thành ghi: 參禪第一、 漆桶打脫 撒手懸崖、 那問死活? Pháp tham thiền bậc nhất Đập thùng sơn lủng đáy Trên vực thẳm buông tay Hỏi làm chi sống chết? VNNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 一一七穿八穴,明明百匝千重。何必棒喝交馳,方論照用,直下懸崖撒手便可承當。還有恁麼人麼? 見義不為非勇士,臨危不變始驚群。 Mỗi mỗi đều đại triệt đai ngộ, trăm lớp ngàn vòng đều thấu suốt thì đâu cần đánh hét xen nhau mới luận bàn chiếu dụng
  • Nguồn khác Lập tức thõng tay trên bờ vực mới có thể gánh vác
  • Nguồn khác Còn có người nào không? Thấy việc nghĩa chẳng làm thì không phải là kẻ dũng, gặp chuyện nguy nan mà tâm không động thì mới làm mọi người kinh sợ

Từ liên quan

Gần nghĩa

撒手闭眼 · 悬崖绝壁 · 悬崖勒马 · 悬崖峭壁 · 撒手人寰 · 懸崖撒手 · 撒手不管 · 撒手便行