龍潭

lóng tánlong đàm

Hán Việt: long đàm · Pinyin: lóng tán

Tổng quan

quận Longtan của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鄉鎮名。位於江蘇省句容縣西北,臨長江,滬寧鐵路所經。 2.地名。隸屬於桃園市,位於中壢區的南方,面積約七十五平方公里。附近有許多茶園,境內風景區有石門水庫。

Cấu tạo: 龍 (long) + 潭 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem cũng 龍潭
  • Cihui 龙潭
  • Cihui thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃園縣
  • Cihui 桃园县, phía bắc Đài Loan
  • Cihui hồ rồng
  • Cihui ao rồng
  • Biên soạn dragon pond/pool M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鄉鎮名。位於江蘇省句容縣西北,臨長江,滬寧鐵路所經。 2.地名。隸屬於桃園市,位於中壢區的南方,面積約七十五平方公里。附近有許多茶園,境內風景區有石門水庫。

Eng

  • Cihui Longtan district of Jilin city 吉林市, Jilin province; see also 龍潭; 龙潭; Longtan or Lungtan township in Taoyuan county 桃園縣; 桃园县, north Taiwan

Đức

  • Handedict Longtan (Stadt im Norden Taiwans) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

龍潭鄉 · 龍潭區 · 龍潭溝 · 龍潭和尚 · 龍潭紙燈 · 潭奧 · 潭子 · 潭底