冷冻

lěng dònglãnh đống

Hán Việt: lãnh đống · Pinyin: lěng dòng

Tổng quan

đông lạnh; ướp lạnh. thiết bị đông lạnh. 把鮮菜冷凍起來. làm lạnh mấy thứ rau tươi

新华 · Tân Hoa Đại lục

降低温度使肉、鱼等所含的水分凝固~设备ㄧ把鲜菜~起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.天氣嚴寒。如:「在冷凍的天氣裡,躲在被窩裡睡覺,真是享受!」 2.將食物保存在低溫的狀態中,使食物凝固、凍結,以抑制細菌繁殖、防止有機體腐敗,達到保藏的效果。如:「放進冰箱冷凍。」

Cấu tạo: 冷 (lãnh) + 凍 (đống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thời tiết) lạnh đóng băng
  • Biên soạn v. freeze

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天氣嚴寒。如:「在冷凍的天氣裡,躲在被窩裡睡覺,真是享受!」 2.將食物保存在低溫的狀態中,使食物凝固、凍結,以抑制細菌繁殖、防止有機體腐敗,達到保藏的效果。如:「放進冰箱冷凍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降低温度使肉、鱼等所含的水分凝固~设备ㄧ把鲜菜~起来。
  • Kaggle Zh-Vi chill

Eng

  • JMdict freezing
  • JMdict cold storage
  • JMdict refrigeration
  • Cihui to freeze (food etc); (of weather) freezing

Đức

  • Handedict gefroren, frierend

ja

  • JMdict 冷凍(れいとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷冻剂 · 冷冻库 · 冷冻机 · 冷冻柜 · 冷冻的 · 冷冻治疗 · 冷冻用的 · 冷丁