坏死

huài sǐhoại tử

Hán Việt: hoại tử · Pinyin: huài sǐ

Tổng quan

hoại tử; thối rữa; chết hoại; hoại thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

机体的局部组织或细胞死亡,原有的功能丧失。形成坏死的原因很多,如局部血液循环断绝,强酸、强碱等化学药品对局部组织的破坏等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個或數個細胞或器官、組織的一部分發生不可逆性的傷害而死亡,稱為「壞死」。

Cấu tạo: 壞 (hoại) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoại tử
  • VietPhrases thối rữa; chết hoại; hoại thư
  • Tần suất từ thối rữa; chết hoại; hoại thư; hoại tử: hoại tử/thối rữa/chết hoại/hoại thư
  • Biên soạn 壞死 uàisǐ n. <med.> necrosis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個或數個細胞或器官、組織的一部分發生不可逆性的傷害而死亡,稱為「壞死」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机体的局部组织或细胞死亡,原有的功能丧失。形成坏死的原因很多,如局部血液循环断绝,强酸、强碱等化学药品对局部组织的破坏等。

Eng

  • Cihui necrosis
  • Tần suất từ 壞死 uàisǐ n. <med.> necrosis

Đức

  • Handedict Nekrose

Từ liên quan

Gần nghĩa

坏死的 · 坏了 · 坏事 · 坏人 · 坏器 · 坏地 · 坏处 · 坏帐