大熊湖

dà xióng húđại hùng hồ

Hán Việt: đại hùng hồ · Pinyin: dà xióng hú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

湖泊名。位於加拿大西北部。面積三萬餘平方公里,最深處達一百三十七公尺。凍期長達八至九個月,七月中旬以後始可通航。由馬更些河通北極海,是加拿大最大的淡水湖。產白魚、湖鱒。東岸並有鐳、鈾礦的開採。

Cấu tạo: 大 (đại) + 熊 (hùng) + 湖 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hồ Đại Hùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湖泊名。位於加拿大西北部。面積三萬餘平方公里,最深處達一百三十七公尺。凍期長達八至九個月,七月中旬以後始可通航。由馬更些河通北極海,是加拿大最大的淡水湖。產白魚、湖鱒。東岸並有鐳、鈾礦的開採。

Đức

  • Handedict Großer Bärensee (See in Kanada)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大熊座 · 大熊猫 · 大熊 · 大熊星座 · 大熊猫科