大風

dà fēngđại phong

Hán Việt: đại phong · Pinyin: dà fēng

Tổng quan

gió to; gió lớn (trong khí tượng học chỉ gió cấp 8)

新华 · Tân Hoa Đại lục

风力很大的风:夜间刮起了~; 气象学上旧指8级风。参看389页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.麻瘋之類的惡疾。 2.通用風級表的第八級風。 3.鷙鳥。《淮南子.本經》:「殺九嬰於凶水之上,繳大風於青邱之澤。」 4.大收益。《儒林外史》第一三回:「這個事都講破!破了還有個大風?」

Cấu tạo: 大 (đại) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. fresh gale 2. strong wind M:¹zhèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.麻瘋之類的惡疾。 2.通用風級表的第八級風。 3.鷙鳥。《淮南子.本經》:「殺九嬰於凶水之上,繳大風於青邱之澤。」 4.大收益。《儒林外史》第一三回:「這個事都講破!破了還有個大風?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风力很大的风:夜间刮起了~; 气象学上旧指8级风。参看389页; 。
  • Kaggle Zh-Vi blustery

Eng

  • JMdict gale
  • JMdict strong wind
  • JMdict high wind
  • JMdict arrogant
  • JMdict haughty
  • JMdict calm
  • JMdict placid
  • Cihui gale; 场

ja

  • JMdict 大風(おおかぜ)
  • JMdict 大風(おおふう)

other

  • Nguồn khác Gió lớn. Bão

Từ liên quan

Gần nghĩa

大風災 · 大風大浪 · 大鵟 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大專