打死老虎

dǎ sǐ lǎo hǔđả tử lão hổ

Hán Việt: đả tử lão hổ · Pinyin: dǎ sǐ lǎo hǔ

Tổng quan

LÃO HỔ giậu đổ bìm leo; đánh người thất thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻打击失势倒台的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

齊莊子建議攻打越國,和子說:先王有遺囑命令不可攻打越國,因為越國如猛虎一樣。莊子說:雖然是猛虎,如今已是死老虎了。典出《呂氏春秋.季秋紀.順民》。後以打死老虎比喻攻擊已失威勢的人。《官場現形記》第二八回:「這班窮都,正像一群瘋狗似的,沒有事情說了,大家一窩蜂打死老虎。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 死 (tử) + 老 (lão) + 虎 (hổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giậu đổ bìm leo; đánh người thất thế。比喻打擊已失威勢或已失敗的人。
  • Tần suất từ LÃO HỔ giậu đổ bìm leo; đánh người thất thế; đánh người thất thế
  • Biên soạn 打死老虎 dǎ sǐlǎohǔ v.o. 1. seek to benefit from sb. else' victory 2. a cowardly pretension to be a hero

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 齊莊子建議攻打越國,和子說:先王有遺囑命令不可攻打越國,因為越國如猛虎一樣。莊子說:雖然是猛虎,如今已是死老虎了。典出《呂氏春秋.季秋紀.順民》。後以打死老虎比喻攻擊已失威勢的人。《官場現形記》第二八回:「這班窮都,正像一群瘋狗似的,沒有事情說了,大家一窩蜂打死老虎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"打死虎"。

Eng

  • Cihui 打死老虎 dǎ sǐlǎohǔ v.o. 1. seek to benefit from sb. else' victory 2. a cowardly pretension to be a hero; ►See also ²dǎsǐ lǎohǔ
  • Tần suất từ 打死老虎 dǎ sǐlǎohǔ v.o. 1. seek to benefit from sb. else' victory 2. a cowardly pretension to be a hero, , ►See also ²dǎsǐ lǎohǔ

Từ liên quan

Gần nghĩa

老虎伍兹 · 老虎凳 · 老虎叫 · 老虎机 · 老虎灶 · 老虎窗 · 老虎菜 · 老虎钳