点播

diǎn bōđiểm bá

Hán Việt: điểm bá · Pinyin: diǎn bō

Tổng quan

trỉa hạt; gieo; tra hạt.; theo yêu cầu; phát theo yêu cầu; chọn và yêu cầu đài phát. tiết mục âm nhạc theo yêu cầu khán giả

新华 · Tân Hoa Đại lục

播种的一种方法,每隔一定距离挖一小坑,放入种子。也叫点种(diǎnzhònɡ)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.作物栽培的一種播種方法。土面做播條後,在條上每隔一定距離播下種子,再行覆土。 2.請電臺播放指定的歌曲。如:「廣播電臺紛紛增設點播電話,以廣招聽眾。」

Cấu tạo: 點 (điểm) + 播 (bá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát trực tuyến
  • Cihui yêu cầu phát trên chương trình radio
  • Cihui gieo hạt theo điểm
  • Cihui gieo hạt chọn lọc
  • Tần suất từ gieo; tra hạt; theo yêu cầu; phát theo yêu cầu; chọn và yêu cầu đài phát
  • Biên soạn 點播 iǎnbō n. <agr.> dibble seeding; dibbling ◆v. select sth. to broadcast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.作物栽培的一種播種方法。土面做播條後,在條上每隔一定距離播下種子,再行覆土。 2.請電臺播放指定的歌曲。如:「廣播電臺紛紛增設點播電話,以廣招聽眾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 播种的一种方法,每隔一定距离挖一小坑,放入种子。也叫点种(diǎnzhònɡ)。

Eng

  • JMdict sowing spaced seeds
  • Cihui webcast; to request item for broadcast on radio program; dibble seeding; spot seeding
  • Tần suất từ 點播 iǎnbō n. <agr.> dibble seeding; dibbling ◆v. select sth. to broadcast

ja

  • JMdict 点播(てんぱ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

播出 · 播发 · 播告 · 播客 · 播尼 · 播州 · 播幅 · 播弄