主婦
chủ phụ
Hán Việt: chủ phụ · Pinyin: zhǔ fù
Tổng quan
bà chủ; bà chủ nhà (trong gia đình). 家庭主婦 bà chủ gia đình
一家的女主人和蔼的女主人。
1.正室、正妻。《禮記.曾子問》:「非宗子,雖無主婦可也。」《戰國策.魏策一》:「今臣之事王,若老臣之事其主婦者。」 2.一家的女主人。如:「家庭主婦」。唐.韓愈〈示兒〉詩:「主婦治北堂,膳服適戚疏。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chủ phụ: bà chủ/bà chủ nhà; bà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà bà chủ nhà; bà nội trợ, hộp đồ khâu đàn bà có chồng, bà quản lý (bệnh viện, trường học...) bà chủ nhà, bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt), người đàn bà am hiểu (một vấn đề), bà giáo, cô giáo, tình nhân, mèo, (thường), (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng); bà chủ nhà
- Biên soạn 主婦 hǔfù n. 1. housewife 2. hostess
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正室、正妻。《禮記.曾子問》:「非宗子,雖無主婦可也。」《戰國策.魏策一》:「今臣之事王,若老臣之事其主婦者。」 2.一家的女主人。如:「家庭主婦」。唐.韓愈〈示兒〉詩:「主婦治北堂,膳服適戚疏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一家的女主人和蔼的女主人。
- Kaggle Zh-Vi homemaker
Eng
- JMdict housewife
- JMdict mistress (of the house)
- JMdict homemaker
- Cihui housewife; woman of senior authority in a household; the lady of the house; hostess
- Tần suất từ housewife; woman of senior authority in a household; the lady of the house; hostess
Đức
- Handedict Haushälterin
ja
- JMdict 主婦(しゅふ)
other
- Nguồn khác Người đàn bà làm chủ trong nhà. Chỉ người vợ chính thức