按键

àn jiànán kiện

Hán Việt: án kiện · Pinyin: àn jiàn

Tổng quan

ấn phím; nhấn phím; sự bấm phím trên bàn phím (keystroke)

新华 · Tân Hoa Đại lục

用手按的键; 键➌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.琴、打字機或其他機器上設定功能、可以按動的鍵鈕。如:「熱水瓶上的按鍵,太小的小孩子不能讓她隨便按壓,否則熱水流出,會被燙傷。」 2.按壓按鍵。如:「熱水瓶可以按鍵取水,非常方便。」

Cấu tạo: 按 (án) + 鍵 (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nút hoặc phím (trên thiết bị)
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ nhấn phím; sự bấm phím trên bàn phím
  • Biên soạn press a key

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.琴、打字機或其他機器上設定功能、可以按動的鍵鈕。如:「熱水瓶上的按鍵,太小的小孩子不能讓她隨便按壓,否則熱水流出,會被燙傷。」 2.按壓按鍵。如:「熱水瓶可以按鍵取水,非常方便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手按的键; 键➌。
  • Kaggle Zh-Vi key-press

Eng

  • Cihui button or key (on a device); keystroke; 个; to press a button
  • Tần suất từ v.o. press a key , Àn huíchē jiàn. Press the return key. ◆n. keystroke

Đức

  • Handedict eintippen, eintasten

Từ liên quan

Gần nghĩa

按键音 · 按下 · 按价 · 按住 · 按兵 · 按劍 · 按压 · 按天