道路以目

dào lù yǐ mùđạo lộ dĩ mục

Hán Việt: đạo lộ dĩ mục · Pinyin: dào lù yǐ mù

Tổng quan

DĨ MỤC gặp trên đường chỉ biết đýa mắt ngó

新华 · Tân Hoa Đại lục

在路上遇到不敢交谈,只是以目示意。形容人民对残暴统治的憎恨和恐惧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在道路中行走時相遇,卻因有所顧忌而只敢以目示意,不敢發言。《國語.周語上》:「王怒,得衛巫,使監謗者,以告,則殺之,國人莫敢言,道路以目。」《三國志.卷六.魏書.董卓傳》:「百姓嗷嗷,道路以目。」也作「道路側目」。

Cấu tạo: 道 (đạo) + 路 (lộ) + 以 (dĩ) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp trên đường chỉ biết đýa mắt ngó。人們在路上相遇時不敢打招呼,敢怒而不敢言,只能以目示意。形容反動統治的暴虐與專橫。
  • Biên soạn exchange glances when meeting on the road (not daring to speak out openly under a tyranny); be frightened into complete silence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在道路中行走時相遇,卻因有所顧忌而只敢以目示意,不敢發言。《國語.周語上》:「王怒,得衛巫,使監謗者,以告,則殺之,國人莫敢言,道路以目。」《三國志.卷六.魏書.董卓傳》:「百姓嗷嗷,道路以目。」也作「道路側目」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在路上遇到不敢交谈,只是以目示意。形容人民对残暴统治的憎恨和恐惧。

Eng

  • Cihui 道路以目 àolùyǐmù f.e. <wr.> exchange glances when meeting on the road (not daring to speak out openly under a tyranny); be frightened into complete silence

Từ liên quan

Gần nghĩa

道路工程 · 道路稍遠 · 道路上 · 道路的 · 道路相告 · 道路相望 · 道路侧目 · 道路藉藉