床上施床

chuáng shàng shī chuángsàng thượng thi sàng

Hán Việt: sàng thượng thi sàng · Pinyin: chuáng shàng shī chuáng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻多余和重复。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻多余和重复。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

床上加床,比喻重複而無創見。北齊.顏之推《顏氏家訓.序致》:「魏晉已來,所著諸子,理重事複,遞相模效,猶屋下架屋,床上施床耳。」唐.劉知幾《史通.卷四.斷限》:「班書〈地理志〉,首遂全寫〈禹貢〉一篇,降為後書,持續前史,蓋以水濟水,床上施床,徒有其煩,竟無其用,豈非惑乎?」也作「床下安床」、「床上安床」。

Cấu tạo: 牀 (sàng) + 上 (thượng) + 施 (thi) + 牀 (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻多余和重复。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 床上加床,比喻重複而無創見。北齊.顏之推《顏氏家訓.序致》:「魏晉已來,所著諸子,理重事複,遞相模效,猶屋下架屋,床上施床耳。」唐.劉知幾《史通.卷四.斷限》:「班書〈地理志〉,首遂全寫〈禹貢〉一篇,降為後書,持續前史,蓋以水濟水,床上施床,徒有其煩,竟無其用,豈非惑乎?」也作「床下安床」、「床上安床」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻多余和重复。

Từ liên quan

Gần nghĩa

床上安床 · 床上用品 · 床上戏 · 床上的工夫 · 床上迭床 · 床上叠床 · 床上交易 · 床上疊床