道心

đạo tâm

Hán Việt: đạo tâm

Tổng quan

ĐẠO TÂM 1. Thiền tăng đời Lê trung hưng (thế kỷ XVII), không rõ thuộc hệ phái nào, tục danh Vũ Khắc Trường, người xã Gia Phúc, huyện Phúc Khê (nay là thôn Gia Phúc, xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, t

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.發於義理之心。《書經.大禹謨》:「人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允執厥中。」《宋史.卷四一○.列傳.舒璘》:「楊簡謂璘孝友忠實,道心融明。樓鑰謂璘之於人,如熙然之陽春。」 2.求道之心或悟道之心。唐.王建〈題東華觀〉詩:「白髮道心熟,黃衣仙骨輕。」唐.張說〈灉湖山寺〉詩:「空山寂歷道心生,虛谷迢遙野鳥聲。」

Cấu tạo: 道 (đạo) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng tin tưởng ở tôn giáo của mình.; ĐẠO TÂM 1. Thiền tăng đời Lê trung hưng (thế kỷ XVII), không rõ thuộc hệ phái nào, tục danh Vũ Khắc Trường, người xã Gia Phúc, huyện Phúc Khê (nay là thôn Gia Phúc, xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) Việt Nam, cháu kêu thiền sư Đạo Chân bằng chú. Sau thay chú trụ trì chùa Đậu vào năm 1639. Sau khi thị tịch sư cũng để lại nhục thân và được tôn thờ ở chùa này. Img: dao_tam_to_dao_tam_vu_khac_truong.jpg Tổ Đạo Tâm Vũ Khắc Trường 2. Tâm tham ngộ đạo pháp. Minh Chân Tụng trong PKNL q. 18 ghi: 莫教一念嗔起、滅盡無邊道心。 Chớ bảo rằng một niệm sân khởi lên là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發於義理之心。《書經.大禹謨》:「人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允執厥中。」《宋史.卷四一○.列傳.舒璘》:「楊簡謂璘孝友忠實,道心融明。樓鑰謂璘之於人,如熙然之陽春。」 2.求道之心或悟道之心。唐.王建〈題東華觀〉詩:「白髮道心熟,黃衣仙骨輕。」唐.張說〈灉湖山寺〉詩:「空山寂歷道心生,虛谷迢遙野鳥聲。」

Eng

  • JMdict moral sense

ja

  • JMdict 道心(どうしん)

other

  • Nguồn khác Lòng tin tưởng ở tôn giáo của mình
  • Nguồn khác Sau thay chú trụ trì chùa Đậu vào năm 1639
  • Nguồn khác Sau khi thị tịch sư cũng để lại nhục thân và được tôn thờ ở chùa này
  • Nguồn khác Img: dao_tam_to_dao_tam_vu_khac_truong
  • Nguồn khác jpg Tổ Đạo Tâm Vũ Khắc Trường 2
  • Nguồn khác Tâm tham ngộ đạo pháp
  • Nguồn khác Minh Chân Tụng trong PKNL q
  • Nguồn khác 18 ghi: 莫教一念嗔起、滅盡無邊道心。 Chớ bảo rằng một niệm sân khởi lên là không hề gì
  • Nguồn khác Nó có khả năng diệt hết đạo tâm rộng lớn đấy

Từ liên quan

Gần nghĩa

道心者 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交