保險絲

bǎo xiǎn sībảo hiểm ti

Hán Việt: bảo hiểm ti · Pinyin: bǎo xiǎn sī

Tổng quan

Hiểm TI cầu chì (dây dẫn dùng để bảo hiểm mạch điện. Thường được làm bằng dây đồng mảnh hay các hợp kim của những kim loại dễ nóng chảy như chì, thiếc...Khi cường độ dòng điện trong mạch quá cao, dây bị cháy đứt, mạch điện bị ngắt, nên có thể ngừa được hoả hoạn hoặc tránh làm hỏng thiết bị điện)

新华 · Tân Hoa Đại lục

电路中保险装置用的导线,一般用铅、锡等熔点低的合金制成。当电路中电流超过限度时,丝就烧断,电路随即断开,可以防止发生火灾或烧毁电器。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

熔線之俗稱。短的易熔導線。置入電路中,當電流超過某限定值時即熔斷,使電流中斷,以保護供電系統及設備。

Cấu tạo: 保 (bảo) + 險 (hiểm) + 絲 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây cầu chì
  • Cihui cầu chì (điện)
  • Biên soạn fuse; fuse-wire M:²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熔線之俗稱。短的易熔導線。置入電路中,當電流超過某限定值時即熔斷,使電流中斷,以保護供電系統及設備。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电路中保险装置用的导线,一般用铅、锡等熔点低的合金制成。当电路中电流超过限度时,丝就烧断,电路随即断开,可以防止发生火灾或烧毁电器。
  • Kaggle Zh-Vi fuse

Eng

  • Cihui fuse wire; (electrical) fuse

Từ liên quan

Gần nghĩa

保險業 · 保險人 · 保险刀 · 保險單 · 保險商 · 保險套 · 保險機 · 保險槓