松鸡

sōng jītùng kê

Hán Việt: tùng kê · Pinyin: sōng jī

Tổng quan

Hán Việt: 松 KÊ chim tùng kê

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸟的一种。嘴像鸡,体有白﹑黄﹑褐﹑黑等杂色斑纹。生活在寒冷地带的松林中。肉可食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。鳥綱鶉雞目雷鳥科。體較鳩略大,背部有白褐黑色斑紋,腹部白色,雜以黑斑。生長於寒地,產於歐洲及西伯利亞等處。

Cấu tạo: 松 (tùng) + 雞 (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gà gô chim tùng kê。鳥、身體比斑鳩稍大,嘴的形狀像雞,身體大部黑色,間有白、黃等雜色斑紋,下部灰白色、有黑色斑點。生活在寒冷地帶的松林中。
  • Tần suất từ gà gô; Hán Việt: 松 KÊ chim tùng kê
  • Tần suất từ gà gô trắng, (từ lóng) sự càu nhàu, sự cằn nhằn, (từ lóng) càu nhàu, cằn nhằn; chim tùng kê
  • Biên soạn capercaillie; grouse M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鶉雞目雷鳥科。體較鳩略大,背部有白褐黑色斑紋,腹部白色,雜以黑斑。生長於寒地,產於歐洲及西伯利亞等處。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟的一种。嘴像鸡,体有白﹑黄﹑褐﹑黑等杂色斑纹。生活在寒冷地带的松林中。肉可食。
  • Kaggle Zh-Vi grouse

Eng

  • Cihui grouse
  • Tần suất từ n. capercaillie; grouse M:²zhī

Đức

  • Handedict Auerhahn (lat: tetrao urogallus) (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

松鸡类 · 松下 · 松井 · 松仁 · 松动 · 松劲 · 松北 · 松原