强弱
cường nhược
Hán Việt: cường nhược · Pinyin: qiáng ruò
Tổng quan
mạnh hoặc yếu
1.亦作"强弱"。 2.强大与弱小。 3.指力量大小的程度。
強盛與衰弱。《五代史平話.周史.卷下》:「奔走之間,可以知其虛實強弱。」《西遊記》第二十二回:「這一場,來來往往,鬥經三十回合,不見強弱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cường độ
- Cihui lượng lực hoặc áp suất
- Tần suất từ cương nhược/cường nhược/cưỡng nhược: mạnh yếu; mạnh yếu
- Biên soạn 強弱 iáng-ruò n. 1. the strong and the weak 2. <lg.> intensity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強盛與衰弱。《五代史平話.周史.卷下》:「奔走之間,可以知其虛實強弱。」《西遊記》第二十二回:「這一場,來來往往,鬥經三十回合,不見強弱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强弱"。 2.强大与弱小。 3.指力量大小的程度。
Eng
- JMdict strength and weakness
- JMdict (degree of) strength
- JMdict stress (of a sound)
- JMdict loudness
- Cihui strong or weak; intensity; amount of force or pressure
- Tần suất từ 強弱 iáng-ruò n. 1. the strong and the weak 2. <lg.> intensity
ja
- JMdict 強弱(きょうじゃく)