停停

tíng tíngđình đình

Hán Việt: đình đình · Pinyin: tíng tíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.耸立貌; 高貌。停,通"亭"。 2.均等。 3.等一等; 待会儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.高。即聳立。唐.李群玉〈小弟艎南遊近書來〉詩:「停停倚門念,瑟瑟風雨夕。」 2.平均、均分。元.武漢臣《老生兒.楔子》:「老夫待將我這家私停停的分開,與我這女兒和這姪兒。」元.張國賓《合汗衫》第二折:「這個汗衫兒,婆婆,你從那脊縫兒停停的拆開者。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chốc lát
  • Biên soạn r.f. <coll.> by and by; after a while

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高。即聳立。唐.李群玉〈小弟艎南遊近書來〉詩:「停停倚門念,瑟瑟風雨夕。」 2.平均、均分。元.武漢臣《老生兒.楔子》:「老夫待將我這家私停停的分開,與我這女兒和這姪兒。」元.張國賓《合汗衫》第二折:「這個汗衫兒,婆婆,你從那脊縫兒停停的拆開者。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 等一會兒,停一會兒。如:「你停停再走,不要那麼急呀!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.耸立貌; 高貌。停,通"亭"。 2.均等。 3.等一等; 待会儿。

Eng

  • Cihui 停停 íngting r.f. <coll.> by and by; after a while
  • Tần suất từ r.f. <coll.> by and by; after a while

Từ liên quan

Gần nghĩa

停下 · 停业 · 停产 · 停住 · 停俸 · 停刊 · 停办 · 停勻