經期
kinh kì
Hán Việt: kinh kì · Pinyin: jīng qī
Tổng quan
KI, CƠ thời gian hành kinh; thời kỳ hành kinh
妇女行经的时间,每次约为3-5天。
婦女月經來的期間,約三至五天。《紅樓夢》第一○回:「他這些日子,不知道是怎麼著,經期有兩個多月沒來,叫大夫瞧了,又說並不是喜。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chu kỳ kinh nguyệt; kinh ky/kinh kì/kinh kỳ: thời gian hành kinh/thời kỳ hành kinh; thời kỳ hành kinh
- Biên soạn menstrual period
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女月經來的期間,約三至五天。《紅樓夢》第一○回:「他這些日子,不知道是怎麼著,經期有兩個多月沒來,叫大夫瞧了,又說並不是喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女行经的时间,每次约为3-5天。
Eng
- Cihui menstrual period
- Tần suất từ n. menstrual period
other
- Nguồn khác Thời gian phụ nữ thấy tháng