铸造

zhù zàochú tạo

Hán Việt: chú tạo · Pinyin: zhù zào

Tổng quan

đúc. đúc linh kiện máy móc 鑄造車間 phân xưởng đúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

将金属熔化成液体后浇入模子里,经冷却凝固、清理后获得所需形状的铸件的加工方法。能制成形状复杂的各类物件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將金屬熔融後,注入特定形狀的鑄模中,待其冷卻凝固後,便可從模具中取出鑄成物品的方法。

Cấu tạo: 鑄 (chú) + 造 (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 鑄造機器零件。 鑄造車間
  • Biên soạn 鑄造 hùzào n. casting; founding ◆v. 1. melt/cast (metal) 2. mint (coins) 3. educate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將金屬熔融後,注入特定形狀的鑄模中,待其冷卻凝固後,便可從模具中取出鑄成物品的方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将金属熔化成液体后浇入模子里,经冷却凝固、清理后获得所需形状的铸件的加工方法。能制成形状复杂的各类物件。

Eng

  • Cihui to cast (pour metal into a mold)

Đức

  • Handedict Guss, Abguss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

锻造