水肿
thủy thũng
Hán Việt: thủy thũng · Pinyin: shuǐ zhǒng
Tổng quan
bệnh phù; thuỷ thũng; phù thũng; chứng phù
又称浮肿”。因细胞间或浆膜腔中液体积聚而表现为皮肤按之下陷的一种症状。常见的有心原性水肿、肾性水肿、肝原性水肿、营养性水肿。
因液體在身體的細胞組織中發生異常的積聚現象,而引起全身或局部的腫脹症狀。通常心臟病、腎臟病患者會引起水腫症狀。
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) bị phù thũng
- Tần suất từ (y học) bệnh phù, (nghĩa bóng) tình trạng phình ra quá (y học) chứng phù (y học) phù, nề; thủy thũng/thủy trũng: bệnh phù/thuỷ thũng/phù thũng/chứng phù; thuỷ thũng; phù thũng; chứng phù
- Biên soạn 水腫 huǐzhǒng* n. <med.> edema; dropsy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因液體在身體的細胞組織中發生異常的積聚現象,而引起全身或局部的腫脹症狀。通常心臟病、腎臟病患者會引起水腫症狀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称浮肿”。因细胞间或浆膜腔中液体积聚而表现为皮肤按之下陷的一种症状。常见的有心原性水肿、肾性水肿、肝原性水肿、营养性水肿。
- Kaggle Zh-Vi dropsy
Eng
- JMdict edema
- JMdict oedema
- Cihui (medicine) to suffer from edema (dropsy)
- Tần suất từ 水腫 huǐzhǒng* n. <med.> edema; dropsy
Đức
- Handedict Wasseransammlung in Gefäßen (S, Med)
ja
- JMdict 水腫(すいしゅ)