色情

sè qíngsắc tình

Hán Việt: sắc tình · Pinyin: sè qíng

Tổng quan

tình dục; nhục dục; tính hiếu sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

男女情欲:~狂, ~小说丨禁止宣扬~、暴力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指色慾、情慾。後引申為透過文字、視覺、語言描繪或表現裸體、性器官、性交等,與性有關的形象,使觀賞者產生性興趣和性興奮的事物。《水滸傳》第四五回:「原來但凡世上的人情,惟和尚色情最緊。」

Cấu tạo: 色 (sắc) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêu dâm
  • Tần suất từ sắc tình: tình dục/nhục dục/tính hiếu sắc; tình ái; tình dục; khiêu dâm , tình dục; tình dục; nhục dục; tính hiếu sắc; nhục dục; tính hiếu sắc
  • Biên soạn pornography; sex

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指色慾、情慾。後引申為透過文字、視覺、語言描繪或表現裸體、性器官、性交等,與性有關的形象,使觀賞者產生性興趣和性興奮的事物。《水滸傳》第四五回:「原來但凡世上的人情,惟和尚色情最緊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女情欲:~狂, ~小说丨禁止宣扬~、暴力。

Eng

  • JMdict sexual passion
  • JMdict lust
  • Cihui pornography; sex
  • Tần suất từ n. pornography; sex , ∼ wǎngzhàn duì háizi yǒuhài. Pornography websites do harm to children

Đức

  • Handedict pornografisch, sexuell

ja

  • JMdict 色情(しきじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

色情业 · 色情片 · 色情狂 · 色情的 · 色情作品 · 色情小说 · 色情文学 · 情义