力氣

lì qilực khí

Hán Việt: lực khí · Pinyin: lì qi

Tổng quan

sức lực; hơi sức (chỉ sức khoẻ). anh ấy khoẻ lắm, một mình có thể di chuyển nổi hòn đá to lớn này

新华 · Tân Hoa Đại lục

肌肉的效能; 气力:他的~大,一个人就搬起了这块大石头, 累得连说话的~也没有了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

力量。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「當夜二更三點前後,史弘肇真個來推大門,力氣大,推折了門閂,走入來。」《儒林外史》第五二回:「他便使盡平生力氣,飛起右腳,向他襠裡一腳踢去。」

Cấu tạo: 力 (lực) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mạnh
  • Cihui LT:把
  • Tần suất từ lực khí/lực khất: khí lực/sức lực/hơi sức; sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần) sức mạnh, sức lực, sức khoẻ, độ đậm, nồng độ; cường độ, số lượng đầy đủ (của một tập thể...), (quân sự) số quân hiện có, (kỹ thuật) sức bền; độ bền, (xem) measure, tin vào, cậy vào; được sự khuyến khích của; căn cứ vào, lập luận từ; sức lực; hơi sức
  • Biên soạn physical strength; effort

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 力量。《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「當夜二更三點前後,史弘肇真個來推大門,力氣大,推折了門閂,走入來。」《儒林外史》第五二回:「他便使盡平生力氣,飛起右腳,向他襠裡一腳踢去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肌肉的效能; 气力:他的~大,一个人就搬起了这块大石头, 累得连说话的~也没有了。
  • Kaggle Zh-Vi might

Eng

  • Cihui physical strength
  • Tần suất từ n. physical strength; effort

Đức

  • Handedict Kraft, Mühe

Từ liên quan

Gần nghĩa

力氣活 · 力主 · 力爭 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克