安家费

ān jiā fèian gia phí

Hán Việt: an gia phí · Pinyin: ān jiā fèi

Tổng quan

PHÍ; an gia phí; tiền trợ cấp; tiền trợ cấp để gầy dựng gia đình.; tiền trợ cấp cho gia đình có người đi xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.遠行者留給家庭的生活費用。《老殘遊記》第一九回:「老殘給了他二十兩銀子安家費,告訴他跟著做見證:『一切吃用都是我們供給,事完,還給你一百銀子。』」《官場現形記》第四九回:「那醫生見是蕪湖關道所薦,一定要包他三百銀子一天,盤川在外,醫好了再議,另外還要安家費二千兩。」 2.因服公役離家,政府給予家庭的生活費用。

Cấu tạo: 安 (an) + 家 (gia) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an gia phí: tiền trợ cấp/tiền trợ cấp để gầy dựng gia đình/tiền trợ cấp cho gia đình có người đi xa
  • Tần suất từ tiền trợ cấp; tiền trợ cấp để gầy dựng gia đình; tiền trợ cấp cho gia đình có người đi xa
  • Biên soạn 安家費 njiāfèi n. 1. settling-in allowance 2. family resettlement allowance M:²bǐ/¹xiē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠行者留給家庭的生活費用。《老殘遊記》第一九回:「老殘給了他二十兩銀子安家費,告訴他跟著做見證:『一切吃用都是我們供給,事完,還給你一百銀子。』」《官場現形記》第四九回:「那醫生見是蕪湖關道所薦,一定要包他三百銀子一天,盤川在外,醫好了再議,另外還要安家費二千兩。」 2.因服公役離家,政府給予家庭的生活費用。

Eng

  • Cihui 安家費 njiāfèi n. 1. settling-in allowance 2. family resettlement allowance M:²bǐ/¹xiē
  • Tần suất từ 安家費 njiāfèi n. 1. settling-in allowance 2. family resettlement allowance M:²bǐ/¹xiē

Đức

  • Handedict Abfindung, Umzugsgeld

Từ liên quan

Gần nghĩa

安家費 · 安家立业 · 安家落户 · 安家 · 安家樂業 · 安家乐业